100 Danh Từ Tiếng Anh Thông Dụng

Với khối lượng từ vựng đồ sộ trong tiếng Anh, gây trở ngại rất lớn với người học tiếng Anh khi không biết phải nắm bắt kiến thức nào là cần thiết. Trong bài học này, videoclipvn.com sẽ giới thiệu bộ danh từ tiếng Anh kèm phiên âm quốc tế được sử dụng nhiều nhất trong tiếng Anh, đặc biệt là trong giao tiếp hằng ngày.

Bạn đang xem: 100 danh từ tiếng anh thông dụng

*

A. DANH TỪ TIẾNG ANH LÀ GÌ?

Trong quá trình học tiếng Anh, danh từ (Noun) là loại từ vựng bạn sẽ phải gặp rất nhiều. Việc tích lũy và sử dụng thành thạo danh từ giúp bạn xác định vị trí và phân loại được các từ loại trong câu. Đây cũng là một yếu tố cấu thành quan trọng từ việc học tiếng Anh giao tiếp cơ bản đến ôn thi các bài speaking học thuật như TOEIC, IELTS, TOEFL, SAT...

Định nghĩa: Danh từ (Noun) là từ để chỉ một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc.

Phân loại danh từ:

*** Danh từ cụ thể (concrete nouns) bao gồm:

Danh từ chung (common nouns): là danh từ dùng làm tên chung cho một loại như: table (cái bàn), man (người đàn ông), wall (bức tường)…

Danh từ riêng (proper nouns): giống như tiếng Việt là các tên riêng của người, địa danh…như Big Ben, Jack…

*** Danh từ trừu tượng (abstract nouns)

happiness (sự hạnh phúc), beauty (vẻ đẹp), health (sức khỏe)…

Tìm hiểu thêm các bộ từ vựng tiếng Anh thông dụng:

Thuộc lòng 3000 từ tiếng Anh cơ bản qua thơ lục bát

Trọn bộ 1000 từ vựng tiếng Anh giao tiếp thông dụng

B. PHƯƠNG PHÁP HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH HIỆU QUẢ

Đối với học từ vựng nói chung và học danh từ tiếng Anh nói riêng, việc tìm cho mình một phương pháp học từ mới là rất cần thiết để bổ trợ tốt nhất cho các quá trình ghi nhớ, học tập và sử dụng thành thạo trong giao tiếp và học thuật. Tuy nhiên với mỗi người, mỗi phương pháp lại đem lại mức độ hiệu quả khác nhau. videoclipvn.com sẽ gợi ý cho bạn bí quyết đạt được kết quả tốt nhất với chủ đề học 100 danh từ tiếng Anh thông dụng nhất cũng như các bộ từ vựng khác

– Thiết lập các chủ đề để học. Đây là cách cơ bản nhưng lại có hiệu quả bất ngờ. Bạn nên nhớ, khi học từ vựng theo chủ đề sẽ thâu tóm được hết những từ vựng trong đó, đồng thời cũng giúp bạn có thể vận dụng một cách dễ dàng hơn.

Xem thêm: Nguồn Gốc Võ Thuật Cổ Truyền Việt Nam Và Những Điều Bạn Nên Biết

– Học từ vựng với các flashcard theo chủ đề. Với 100 từ tiếng Anh thông dụng bạn có thể chia thành 5 flashcard với 20 từ cho một bộ và có thể mang theo hàng ngày, bất cứ đâu cũng có thể học được. Cách học này cũng chứng minh được sự hiệu quả bất ngờ mà các bạn không nên bỏ qua.

– Học theo cách ghi âm lại và nghe. Sẽ không có gì tuyệt vời hơn nếu bạn tự mình ghi âm lại và tự mình nghe giọng của mình. Cách này cũng có thể áp dụng được ở bất cứ đâu và cũng cho thấy sự hiệu quả bất ngờ.

– Bạn có thể xây dựng một câu chuyện nửa Anh nửa Việt miễn sao có đủ hết 100 từ tiếng Anh thông dụng bạn cần học. Đối với cách này, sẽ giúp bạn có thể dễ dàng ghi nhớ hơn nhưng lại khó đối với những bạn có trí tưởng tượng “chưa được tốt” cho lắm.

Về cơ bản, việc học 100 từ tiếng Anh thông dụng cơ bản này không quá khó nếu các bạn biết cách vận dụng và nắm được cách học. Những cách học khác nhau sẽ phù hợp với mỗi người khác nhau. Các bạn nên tự mình trải nghiệm các cách học rồi sau đó đúc rút cho mình cách phù hợp nhất. Mỗi người có một sự phù hợp khác nhau về cách học, vì vậy các bạn nên thực hành thật nhiều để có thể học được từ mới tiếng Anh tốt nhất nhé.

Tìm hiểu thêm các bộ từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:

54 từ vựng tiếng Anh về tính cách thông dụng - videoclipvn.com

Note nhanh 50 từ vựng tiếng Anh về quần áo - videoclipvn.com

C. BỘ 100 DANH TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG - NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT

1. time /taɪm/ thời gian2. year /jɪr/ năm3. people /ˈpipəl/ con người4. way /weɪ/ con đường5. day /deɪ/ ngày6. man /mən/ đàn ông7. thing /θɪŋ/ sự vật8. woman /ˈwʊmən/ phụ nữ9. life /laɪf/ cuộc sống10. child /ʧaɪld/ con cái11. world /wɜrld/ thế giới12. school /skul/ trường học13. state /steɪt/ trạng thái14. family /ˈfæməli/ gia đình15. student /ˈstudənt/ học sinh16. group /grup/ nhóm17. country /ˈkʌntri/ đất nước18. problem /ˈprɑbləm/ vấn đề19. hand /hænd/ bàn tay20. part /pɑrt/ bộ phận21. place /pleɪs/ vị trí22. case /keɪs/ trường hợp23. week /wik/ tuần24. company /'kʌmpəni/ công ty25. system /ˈsɪstəm/ hệ thống26. program /ˈproʊˌgræ m/chương trình27. question /ˈkwɛsʧən/ câu hỏi28. work /wɜrk/ công việc29. government /ˈgʌvərmənt/ chính phủ30. number /ˈnʌmbər/ con số31. night /naɪt/ ban đêm32. point /pɔɪnt/ điểm33. home /hoʊm/ nhà34. water /ˈwɔtər/ nước 35. room /rum/ căn phòng36. mother /'mʌðər/ mẹ37. area /ˈɛriə/ khu vực38. money /ˈmʌni/ tiền bạc39. story /ˈstɔri/ câu chuyện40. fact /fækt/ sự thật41. month /mʌnθ/ tháng42. lot /lɑt/ từng phần43. right /raɪt/ quyền lợi44. study /ˈstʌdi/ học tập45. book /bʊk/ cuốn sách46. eye /aɪ/ mắt47. job /ʤɑb/ nghề nghiệp48. word /wɜrd/ từ49. business /ˈbɪznəs/ kinh doanh50. issue /ˈɪʃu/ vấn đề51. side /saɪd/ khía cạnh52. kind /kaɪnd/ loại53. head /hɛd/ đầu54. house /haʊs/ ngôi nhà55. service /ˈsɜrvəs/ dịch vụ56. friend /frɛnd/ người bạn57. father /ˈfɑðər/ cha58. power /ˈpaʊər/ năng lượng59. hour /ˈaʊər/ giờ 60. game /geɪm/ trò chơi61. line /laɪn/ vạch kẻ62. end /ɛnd/ kết thúc63. member /ˈmɛmbər/ thành viên64. law /lɔ/ luật pháp65. car /kɑr/ xe hơi66. city /ˈsɪti/ thành phố67. community /kəmˈjunəti/ cộng đồng68. name /neɪm/ tên gọi69. president /ˈprɛzəˌdɛnt/ chủ tịch70. team /tim/ nhóm, đội71. minute /ˈmɪnət/ phút72. idea /aɪˈdiə/ ý tưởng73. kid /kɪd/ trẻ con74. body /ˈbɑdi/ cơ thể75. information /ˌɪnfərˈmeɪʃən/ thông tin76. back /bæk/ phía sau77. parent /ˈpɛrənt/ phụ huynh78. face /feɪs/ gương mặt79. others /ˈʌðərz/ những cái khác80. level /ˈlɛvəl/ cấp bậc81. office /ˈɔfəs/ văn phòng82. door /dɔr/ cánh cửa83. health /hɛlθ/ sức khỏe84. person /ˈpɜrsən/ con người85. art /ɑrt/ nghệ thuật86. war /wɔr/ chiến tranh87. history /ˈhɪstəri/ lịch sử88. party /ˈpɑrti/ bữa tiệc89. result /rɪˈzʌlt/ kết quả90. change /ʧeɪnʤ/ thay đổi91. morning /ˈmɔrnɪŋ/ buổi sáng92. reason /ˈrizən/ lý do93. research /riˈsɜrʧ/ nghiên cứu94. girl /gɜrl/ cô gái95. guy /gaɪ/ chàng trai96. moment /ˈmoʊmənt/ hiện tại97. air /ɛr/ không khí98. teacher /tiʧər/ giáo viên99. force /fɔrs/ lực lượng100. education /ɛʤəˈkeɪʃən/ giáo dục