CÁC DIỄN VIÊN NỔI TIẾNG TRUNG QUỐC

Văn hóa trung hoa nói chung, văn hóa nghệ thuật Hoa ngữ nói riêng đã không còn xa lạ với người dân Việt Nam. Bạn đã các bộ phim tình cảm, lãng mạn china hay chưa? các bạn đã xem các chương trình thực tế Trung tuyệt chưa? bây giờ hãy nhằm THANHMAIHSK thuộc bạn tò mò danh sách tên tiếng Trung của các ngôi sao 5 cánh Hoa ngữ bậc nhất nhé.


Bạn đang xem: Các diễn viên nổi tiếng trung quốc

*
Tên tiếng Trung dàn ngôi sao 5 cánh Hoa ngữ

1. Tên các diễn viên trung quốc hàng đầu

STTTên giờ TrungPhiên âmTên tiếng Việt
1范冰冰Fan Bing BingPhạm Băng Băng
2刘德华Liu De HuaLưu Đức Hoa
3黄晓明Huang Xiao MingHuỳnh đọc Minh
4如意Yang MiDương Mịch
5章子怡Zhang Zi YiChương Tử Di
6周迅Zhōu XùnChâu Tấn
7劉愷威/ 刘恺威Liú Kǎi WēiLưu Khải Uy
8趙薇/赵薇Zhào WēiTriệu Vy
9成龙/成龍Chéng LóngThành Long
10陳妍希/ 陈妍希Chén YánxīTrần Nghiên Hy
11陈道明/ 陳道明Chén DàomíngTrần Đạo Minh
12李冰冰Li Bing BingLý Băng Băng
13孙俪SūnlìTôn Lệ
14韓庚/ 韩庚Hán GēngHangeng
15林心如Lín Xīn RúLâm chổ chính giữa Như
16陳奕迅/ 陈奕迅Chén YìxùnTrần Dịch Tấn
17張國立/ 张国立Zhang Guo LiTrương Quốc Lâp
18佟丽娅Tóng Lì YàĐồng Lệ Á
19羅志祥/ 罗志祥Luó Zhī XiángLa Chí Tưởng
20林志穎/ 林志颖Lín Zhì YǐngLâm Chí Dĩnh
21楊丞琳/ 杨丞琳Yáng ChénglínDương quá Lâm
22舒淇ShūqíThư Kỳ
23王菲WángfēiVương Phi
24梁朝偉/ 梁朝伟Liáng CháowěiLương Triều Vỹ
25趙麗穎/ 赵丽颖ZhàolìyǐngTriệu Lệ Dĩnh
26霍建華/ 霍建华Huò JiànhuáHoắc loài kiến Hoa
27湯唯/ 汤唯Tāng WéiThang Duy
28葛优GéyōuCát Ưu
29文章Wen ZhangVăn Chương
30王宝强WángbǎoqiángVương Bảo Cương

2. Một số trong những diễn viên Trung Quốc lừng danh khác

STTTên giờ đồng hồ TrungPhiên âmTên giờ đồng hồ Việt
1赵本山Zhào Běn ShānTriệu bản Sơn
2刘诗诗/ 刘诗诗Líu ShīshīLưu Thi Thi
3古天樂/ 古天乐Gǔ Tiān YuèCổ Thiên Lạc
4高圆圆Gāo Yuán YuánCao Viên Viên
5孙红雷Sūn chờ LéiTôn Hồng Lôi
6劉燁LiúyèLưu Diệp
7周潤發/ 周润发Zhōu RùnfāChâu Nhuận Phát
8姚晨Yao ChenDiêu Thần
9杜淳Dù ChúnĐỗ Thuần
10郭涛Guō TāoQuách Đào
11陳曉/陈晓Chén XiǎoTrần Hiểu
12張歆藝/ 张歆艺Zhāng XīnyìTrương Hâm Nghê
13鍾欣潼/ 钟欣潼Zhōng Xīn TóngChung Hân Đồng
14孟飞Meng FeiMạnh Phi (Dương An Đông )
15杜淳Dù ChúnĐỗ Thuần
16张嘉译ZhāngjiāyìTrương Gia Dịch
17馬蘇/ 马苏Mǎ SūMã Tô
18李晨Lǐ ChénLý Thần
19黄怡Huáng YíHải Thanh (Huỳnh Di)
20劉燁LiúyèLưu Diệp
21劉濤/ 刘涛Liu TaoLưu Đào
22蒋雯丽JiǎngwénlìTưởng Văn Lệ
23林峯Lín FēngLâm Phong
24楊穎Yáng YǐngAngela Baby
25郭德纲Guō Dé GāngQuách Đức Cương
26容祖兒/ 容祖儿Róng Zǔ’érDung Tổ Nhi
27劉嘉玲/ 刘嘉玲Liú JiālíngLưu Gia Linh
28陳坤/ 陈坤Chén KūnTrần Khôn
29蔡卓妍CàizhuōyánThái Trác Nghiên
30鍾漢良/ 钟汉良Zhong HànliángChung Hán Lương

3. Các nhân vật lừng danh Trung Quốc không giống trong bảng xếp thứ hạng của Forbes

STTTên tiếng TrungPhiên âmTên giờ đồng hồ ViệtNghề nghiệp
1周杰伦/ 周杰倫Zhōu JiélúnChâu Kiệt LuânĐạo diễn
2吳奇隆/ 吴奇隆Wú QílóngNgô Kỳ LongCa sĩ
3五月天Wǔ Yuè TiānNhóm nhạc Ngũ Nguyệt ThiênBan nhạc
4王力宏Wáng LìhóngVương Lực HoànhCa sĩ
5蔡依林/ 蔡依林Cài yīlínThái Y LâmCa sĩ
6郭富城Guo Fu ChengQuách Phú ThànhCa sĩ, diễn viên
7馮小剛/ 冯小刚Feng XiǎogāngPhùng tiểu CươngĐạo diễn
8郭敬明Guō JìngmíngQuách kinh MinhĐạo diễn
9吴秀波Wu XiuboNgô Tú BaNghệ sĩ
10庾澄庆/ 庾澄庆Yu Chéng qìngDữu Trùng KhánhCa sĩ
11蕭敬騰Xiāo Jìng TéngTiêu Kính ĐằngCa sĩ
12張惠妹Zhāng huì mèiTrương Huệ MuộiCa sĩ
13汪峰Wāng fēngUông PhongNhạc sĩ
14林丹Lín DānLâm ĐanVận đụng viên
15郎朗Láng LǎngLang LãngĐộc tấu dương cầm
16吳莫愁/ 吴莫愁Wú tìm chóuNgô Mạc SầuCa sĩ
17羽泉Yǔ QuánVũ TuyềnCa sĩ
18那英NàyīngNa AnhCa sĩ
19邓紫棋/ 鄧紫棋Dèng ZǐqíĐặng Tử KỳCa sĩ
20柯震東/ 柯震东Kē ZhèndōngKha Chấn ĐôngDiễn viên, ca sĩ
21陳妍希/ 陈妍希Chén YánxīTrần Nghiên HyDiễn viên, ca sĩ
22邓超DèngchāoĐặng SiêuDiễn viên, Đạo diễn, nhà sản xuất
23李晨Lǐ chénLý ThầnDiễn viên, Ca sĩ, Đạo diễn phim
24韓庚/ 韩庚Hán GēngHangengCa sĩ, diễn viên, vũ công, fan mẫu
25田馥甄Tián FùzhēnHebe (S.H.E)Ca sĩ, diễn viên, MC
26陳喬恩/ 陈乔恩Chén Qiáo’ēnTrần Kiều ÂnDiễn viên, ca sĩ, nhà văn, MC
27張學友/ 张学友Zhāng Xúe YǒuTrương học HữuCa sĩ, Diễn viên, Nhạc sĩ
28徐熙娣XúxīdìTiểu sDiễn viên, ca sĩ, người dẫn chương trình
29林志玲Lin ZhilingLâm Chí LinhSiêu mẫu
30李娜LǐnàLi NaVận động viên

Trên đây là danh sách thương hiệu tiếng Trung các diễn viên, ca sĩ, đạo diễn tốt người lừng danh Trung Quốc. Trong danh sách này có tên thần tượng của chúng ta hay không? Hãy comment cho chúng mình thuộc biết nhé.

Đăng ký kết học tiếng Trung thuộc THANHMAIHSK để triển khai ước mơ phượt Trung Quốc nhìn idol xứ Trung nhé


Xem thêm: Ý Nghĩa Nốt Ruồi Vùng Kín Phụ Nữ Giới, Cã³ Nãªn Xã³A Khã´Ng

Chọn cơ sởTrực TuyếnCơ sở Đống Đa - Hà NộiCơ sở Hà Đông - thanh xuân - Hà NộiCơ sở ước Giấy- Hà NộiCơ sở hbt hai bà trưng - Hà NộiCơ sở từ Liêm - Hà NộiCơ sở hoàng mai - Hà NộiCơ sở Bắc NinhCơ sở quận 1 - HCMCơ sở Tân Bình - HCMCơ sở quận 10 - HCMCơ sở Thủ Đức - HCMCơ sở q.5 - HCMCơ sở q. Bình thạnh - HCM
Chọn khóa họcTích thích hợp 4 kỹ năng (nghe nói gọi viết)Luyện thi HSKKhóa học tập Trực tuyếnGiao tiếpÔn thi giờ đồng hồ Trung khối D4Luyện thi HSKK trung cấpLuyện thi HSKK cao cấp